Hecarim
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 1,4%được chọn trong 89 trên 6.486 trận
- Cấm
- 2,1%68 lượt cấm trên 3.246 trận, so với 19,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 6491 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 336.200 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Spear of Shojin, Death's Dance và Endless Hunger: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 84% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 3,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 19,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Spear of Shojin, Death's Dance và Endless Hunger: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Spear of Shojin
Death's Dance
Endless Hunger
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 84% tướng đi rừng.
- Map pressuretop16%5,3 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 71 ở lane, 21 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng396 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng737 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng+194 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng+282 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng5,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng1.082 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 70 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng71 · trung vị 66
- Invade · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 52,7% · 1.559 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 49,2% · 1.685 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 50,4% · 2.454 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 53,3% · 643 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 53,9% · 1.346 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 53,1% · 2.183 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,6% · 1.853 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,0% · 928 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%25.579 lượt chọn trên 672.396cấm 19,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%56 lượt chọn trên 9.366cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
6,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,9%G118 trận trên 1.918
- 1,3%G224 trận trên 1.918
- 1,4%G3+9 trận trên 632
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

