Diana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 3,8%được chọn trong 1.041 trên 27.199 trận
- Cấm
- 4,3%970 lượt cấm trên 22.322 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,8%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Dusk and Dawn, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 83% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop17%1.161 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 61 ở mid game và 59 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 61% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng391 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng823 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng1.089 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+88 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+145 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng1.161 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 42 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite31 trận54,8%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 50,8% · 738 trận
- K'Sante30 trận50,0%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 50,9% · 597 trận
- Ambessa27 trận—SoloQ: 48,4% · 597 trận
- Aatrox23 trận—SoloQ: 48,2% · 651 trận
- Olaf21 trận—SoloQ: 46,7% · 450 trận
- Ornn19 trận—SoloQ: 49,4% · 478 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 45,9% · 772 trận
- Jax18 trận—SoloQ: 49,0% · 787 trận
- Gragas17 trận—SoloQ: 44,3% · 357 trận
- Mordekaiser17 trận—SoloQ: 48,0% · 442 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 50,7% · 365 trận
- Garen14 trận—SoloQ: 50,4% · 607 trận
- Poppy14 trận—SoloQ: 48,7% · 150 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 52,8% · 398 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 48,8% · 459 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 50,6% · 725 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 49,3% · 971 trận
- Fiora8 trận—SoloQ: 51,6% · 659 trận
- Wukong64 trận53,1%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 48,0% · 858 trận
- Jarvan IV40 trận62,5%chênh lệch +12,5 điểmSoloQ: 49,6% · 848 trận
- Lee Sin32 trận40,6%chênh lệch -8,2 điểmSoloQ: 50,3% · 1.571 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 49,6% · 965 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 49,4% · 399 trận
- Xin Zhao23 trận—SoloQ: 45,0% · 331 trận
- Viego20 trận—SoloQ: 43,2% · 915 trận
- Lillia18 trận—SoloQ: 48,2% · 570 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 52,6% · 293 trận
- Naafiri16 trận—SoloQ: 55,1% · 343 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 47,5% · 1.224 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 48,9% · 599 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 47,3% · 260 trận
- Nidalee10 trận—SoloQ: 48,5% · 705 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 44,9% · 98 trận
- Hecarim9 trận—SoloQ: 45,9% · 810 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 52,0% · 590 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 50,4% · 1.018 trận
- Talon6 trận—SoloQ: 52,2% · 972 trận
- Ahri41 trận43,9%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 47,7% · 976 trận
- Viktor41 trận43,9%chênh lệch -4,0 điểmSoloQ: 49,0% · 998 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 52,8% · 400 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 49,4% · 904 trận
- Lissandra21 trận—SoloQ: 47,3% · 735 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 47,5% · 989 trận
- Akali18 trận—SoloQ: 50,4% · 865 trận
- Galio16 trận—SoloQ: 43,9% · 763 trận
- Vex16 trận—SoloQ: 43,7% · 428 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 54,1% · 307 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 46,0% · 1.001 trận
- Taliyah12 trận—SoloQ: 49,4% · 350 trận
- Cassiopeia11 trận—SoloQ: 44,8% · 239 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 54,6% · 452 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 48,2% · 328 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 43,9% · 763 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 51,9% · 553 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 51,0% · 942 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,6% · 787 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 49,9% · 686 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 46,9% · 576 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 44,9% · 810 trận
- Yunara49 trận44,9%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 45,1% · 1.808 trận
- Caitlyn47 trận46,8%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 50,9% · 1.342 trận
- Jhin39 trận59,0%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 50,8% · 2.110 trận
- Jinx35 trận48,6%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 50,0% · 1.591 trận
- Kai'Sa33 trận57,6%chênh lệch +8,6 điểmSoloQ: 49,1% · 1.918 trận
- Xayah31 trận48,4%chênh lệch +1,2 điểmSoloQ: 47,5% · 800 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 52,3% · 1.252 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 47,9% · 886 trận
- Sivir26 trận—SoloQ: 47,9% · 436 trận
- Tristana25 trận—SoloQ: 49,2% · 1.377 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 46,0% · 513 trận
- Aphelios17 trận—SoloQ: 50,4% · 971 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 53,7% · 441 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 48,8% · 737 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 48,7% · 359 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,4% · 698 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 45,7% · 499 trận
- Nautilus53 trận54,7%chênh lệch +6,4 điểmSoloQ: 50,1% · 1.241 trận
- Lulu41 trận43,9%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 46,1% · 1.641 trận
- Braum37 trận48,6%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 45,6% · 820 trận
- Leona33 trận57,6%chênh lệch +8,1 điểmSoloQ: 47,4% · 946 trận
- Thresh32 trận50,0%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 48,1% · 1.743 trận
- Alistar28 trận—SoloQ: 49,2% · 1.050 trận
- Rell28 trận—SoloQ: 43,7% · 727 trận
- Rakan27 trận—SoloQ: 44,4% · 671 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 54,3% · 523 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 53,7% · 609 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 49,3% · 892 trận
- Blitzcrank17 trận—SoloQ: 51,5% · 874 trận
- Yuumi15 trận—SoloQ: 50,8% · 606 trận
- Neeko11 trận—SoloQ: 55,0% · 209 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,6% · 761 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 47,8% · 996 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 48,1% · 613 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%20.842 lượt chọn trên 1.713.051cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,1%369 lượt chọn trên 34.524cấm 4,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

