Karthus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 0,6%được chọn trong 173 trên 27.199 trận
- Cấm
- 0,7%160 lượt cấm trên 22.322 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnPhépBuild
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đi rừng.Map pressureDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,2%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 2,2%
- PhépKiệt Sức + Trừng Phạt thay cho Tốc Biến + Trừng Phạt
- Nghiệp dư
- 61%
- SoloQ
- 51%
- BuildBlackfire Torch, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Blackfire Torch, Shadowflame, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 31%
- SoloQ
- 19%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đi rừng.
- Damage của độitop1%26% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop9%5,5 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 99 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 87% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng589 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.328 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1.597 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+309 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng+532 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng416 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng26% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yone8 trận—SoloQ: 50,3% · 702 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 51,7% · 325 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 53,4% · 479 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 52,0% · 504 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 48,6% · 434 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 52,6% · 272 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 49,3% · 276 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 51,0% · 461 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 49,0% · 345 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,0% · 478 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 54,2% · 533 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 48,0% · 1.290 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 51,2% · 629 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 59,8% · 326 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,9% · 238 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 54,7% · 128 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,2% · 583 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,5% · 742 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 53,8% · 845 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 48,1% · 724 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 47,1% · 783 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 60,6% · 218 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 51,6% · 783 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 50,1% · 357 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,5% · 514 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 57,1% · 371 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 51,1% · 325 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 52,3% · 298 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,0% · 1.375 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 52,1% · 991 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 47,8% · 433 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 53,0% · 402 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 47,8% · 1.150 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 54,1% · 1.386 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 48,3% · 625 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 48,7% · 1.826 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 53,6% · 936 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 48,7% · 528 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,4% · 949 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 52,7% · 273 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 55,7% · 1.025 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.190 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 48,4% · 481 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 47,9% · 770 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 54,1% · 649 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 45,5% · 400 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 57,6% · 474 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,6% · 1.226 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 45,9% · 711 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 51,1% · 448 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,7% · 688 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,0% · 690 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,3% · 464 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 47,2% · 536 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%15.032 lượt chọn trên 1.713.051cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,2%81 lượt chọn trên 34.524cấm 0,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
1,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G122 trận trên 6.733
- 0,7%G247 trận trên 6.735
- 0,5%G3+13 trận trên 2.706
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

