Katarina
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Katarina với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,1%được chọn trong 301 trên 27.186 trận
- Cấm
- 3,3%732 lượt cấm trên 22.312 trận, so với 11,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 3,0%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 11,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,2 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.
- Map pressuretop5%4,7 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop13%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 83 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa983 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa1.095 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+213 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+482 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa4,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa430 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,6% · 1.516 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 49,8% · 1.841 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 53,1% · 1.539 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,5% · 1.245 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 51,2% · 1.810 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 52,6% · 929 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 53,1% · 2.674 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 51,4% · 1.077 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 52,0% · 988 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 53,4% · 1.022 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 52,4% · 1.088 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 53,5% · 592 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 51,0% · 4.246 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 52,7% · 2.006 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 51,6% · 2.130 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 50,3% · 1.958 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 54,5% · 2.227 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 52,7% · 1.282 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 52,8% · 2.301 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,5% · 787 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,8% · 730 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 51,1% · 827 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 55,8% · 2.422 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 51,8% · 2.581 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,2% · 1.811 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 53,0% · 2.446 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 57,3% · 1.043 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 52,3% · 1.722 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 51,2% · 985 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 52,3% · 444 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 52,2% · 554 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 53,7% · 2.658 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 54,5% · 670 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 49,8% · 3.877 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 52,8% · 2.257 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 51,7% · 4.780 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,0% · 4.990 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 50,7% · 1.985 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 50,4% · 3.290 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,5% · 5.626 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,2% · 1.214 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 54,4% · 3.218 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 54,2% · 1.431 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 53,5% · 1.137 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,6% · 2.660 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 53,2% · 3.221 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 50,4% · 1.752 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 50,2% · 4.164 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 51,9% · 3.412 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 48,9% · 2.623 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,4% · 1.532 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 49,6% · 1.945 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,5% · 1.677 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 49,6% · 4.282 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 56,8% · 1.488 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 47,7% · 2.518 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,5% · 2.111 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,2% · 1.787 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 52,9% · 1.407 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%51.142 lượt chọn trên 1.713.048cấm 11,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%162 lượt chọn trên 34.524cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

