Nunu & Willump
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Nunu & Willump với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 0,9%được chọn trong 236 trên 27.199 trận
- Cấm
- 1,4%316 lượt cấm trên 22.322 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Liandry's Torment, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 89% tướng đi rừng.Map pressureSoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Liandry's Torment, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 89% tướng đi rừng.
- Map pressuretop12%5,5 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop23%24% · tướng đi rừng: 20%
- Khống chế (CC)top24%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Chống chịu sát thương
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 83% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng-213 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng-447 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng5,5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số tướng đi rừng633 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng46% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng60 · trung vị 66
- Invade · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%20.937 lượt chọn trên 1.713.051cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%119 lượt chọn trên 34.524cấm 1,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

