Vel'Koz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,4%được chọn trong 386 trên 27.199 trận
- Cấm
- 1,4%309 lượt cấm trên 22.322 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.
- Damage của độitop9%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 91 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 65% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.018 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.442 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa-142 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa258 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion11 trận—SoloQ: 50,9% · 171 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 51,1% · 184 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 53,4% · 232 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 52,9% · 170 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,8% · 281 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 48,5% · 268 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 58,0% · 245 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 51,4% · 146 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 43,8% · 340 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 57,3% · 246 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,9% · 373 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 57,4% · 197 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 55,0% · 171 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 53,6% · 576 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 55,8% · 330 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 51,6% · 403 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 48,1% · 345 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 48,3% · 116 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 67,5% · 80 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 44,4% · 196 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 52,2% · 379 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 54,2% · 277 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 60,6% · 33 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 47,5% · 242 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 61,9% · 210 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 53,4% · 522 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 60,6% · 221 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 54,5% · 503 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 52,1% · 516 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 54,5% · 233 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 59,7% · 221 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 57,7% · 111 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 54,9% · 204 trận
- Malzahar5 trận—SoloQ: 43,0% · 151 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,1% · 283 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,5% · 379 trận
- Zoe5 trận—SoloQ: 42,7% · 157 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 52,2% · 795 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 53,9% · 532 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 54,8% · 635 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 56,5% · 497 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 53,1% · 742 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,4% · 914 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 51,9% · 241 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 49,4% · 261 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 49,8% · 309 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 53,2% · 385 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 49,2% · 360 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,1% · 262 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 46,6% · 219 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,7% · 571 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 54,3% · 162 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 53,0% · 664 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,2% · 382 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,3% · 620 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 49,7% · 700 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 49,2% · 262 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 50,7% · 452 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 51,8% · 299 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 54,3% · 245 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,5% · 266 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,6% · 377 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,5% · 332 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 51,2% · 80 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,7% · 475 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%8.578 lượt chọn trên 1.713.048cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%121 lượt chọn trên 34.524cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

