Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vựcCấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 3,5%được chọn trong 953 trên 27.189 trận
- Cấm
- 2,9%638 lượt cấm trên 22.315 trận, so với 3,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 27223 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 66% · EUW 24% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 856.529 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 77% tướng đi rừng.Teamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 52,2%
- SoloQ
- 48,4%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 3,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 77% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop23%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
- Invade
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 58% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng386 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng820 · trung vị 796
- Gold ở phút 15 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng-28 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng+111 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng898 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 50,2% · 2.498 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 48,5% · 1.915 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 53,0% · 1.518 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 47,2% · 2.454 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 49,1% · 2.627 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 46,7% · 911 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 48,8% · 2.734 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 47,7% · 682 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,8% · 1.935 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,4% · 1.277 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%27.124 lượt chọn trên 1.713.051cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%612 lượt chọn trên 34.524cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%32 lượt chọn trên 2.204không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

